Future X FI
Được biến tấu tem xe hình chữ X, tên gọi của phiên bản mới nhất của dòng xe Future nổi bật thông qua những đường nét và sắc màu trẻ trung. Future X FI được hướng tới tầng lớp trung niên muốn lựa chọn mẫu xe có sự hòa trộn giữa hai phong cách thể thao, lịch sự và vận hành êm ái.
Mạnh mẽ hơn, ấn tượng hơn. Honda Future X FI mới là sự kết hợp hoàn hảo giữa phong cách thể thao lịch lãm và công nghệ PGM-FI đột phá tạo ra một sự kiêu hãnh cho người cầm lái.
Future X FI khí phách khiêu hãnh.
Thông số kỹ thuật
| Tên sản phẩm |
Future X FI |
| Trọng lượng bản thân |
105 kg |
| Dài x Rộng x Cao |
1.885mm x 700mm x 1.100mm |
| Khoảng cách trục bánh xe |
1.245mm |
| Độ cao yên |
775mm |
| Khoảng cách gầm so với mặt đất |
140mm |
| Dung tích bình xăng |
3,7 lít |
| Dung tích nhớt máy |
0,9l khi rã máy; 0,7l khi thay nhớt |
| Phuộc trước |
Ống lồng, giảm chấn thủy lực |
| Phuộc sau |
Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực |
| Loại động cơ |
PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí
|
| Dung tích xi lanh |
124 cm3 |
Đường kính x hành trình pít tông
|
52,4mm x 57,9mm |
| Tỷ số nén |
9 : 1 |
| Công suất tối đa |
6,6kW/7.500 vòng/phút |
| Mô men cực đại |
9,9N.m/5.000 vòng/phút |
Hộp số
|
Cơ khí, 4 số tròn
|
| Cỡ lốp trước/sau |
70/90 - 17 và 80/90 - 17 |
Hệ thống khởi động
|
Điện / Đạp chân |
|